TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ HÀN QUỐC – TRƯỜNG VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ SỐ 1 HÀN QUỐC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ HÀN QUỐC - TRƯỜNG VỀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ SỐ 1 HÀN QUỐC

Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc là một trong những trường hàng đầu ở Hàn Quốc về đào tạo các ngành công nghệ kỹ thuật. Bên cạnh đó thì trường còn có thế mạnh về đào tạo khoa ngôn ngữ Hàn với chất lượng vượt trội. ĐH công nghệ Hàn Quốc còn gọi là KOREATECH được thành lập vào năm 1991 tại thành phố Cheonan, Hàn Quốc. Là một trường đại học 4 năm được thành lập bởi chính phủ Hàn Quốc (Bộ Lao động) dựa trên triết lý giáo dục “Tìm kiếm sự thật từ thực tế”.

88

I. GIỚI THIỆU

1. KHÁI LƯỢC

PHÂN LOẠI

NỘI DUNG

Tên tiêng Anh

Korea University of Technology and Education

Tên Hàn quốc

한국기술교육대학교

Năm thành lập

1991

Loại hình đào tạo

Tư thục

Số lượng học sinh

4.448 sinh viên

Số lượng giáo  viên

 

Phí đăng kí

Phí học tiếng: 1.250.000 KRW/Kỳ (1 năm/1 học kỳ)

Chuyên ngành: 1.731.000 – 2.448.000 KRW/Kỳ

Thạc sĩ: 2.758.000 KRW/Kỳ

Phí kí túc xá

540.000 won/học kỳ

Địa chỉ

1600, Chungjeol-ro, Byeongcheon-myeon, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea

Website

http://www.koreatech.ac.kr

 

2. Ưu điểm

• Trường ĐH do chính phủ tạo ra

• Nằm trong TOP 12 ngôi trường đào tạo kỹ sư hàng đầu Hàn Quốc

• Đứng đầu về mức độ hài lòng của sinh viên, học phí thấp, học bổng dồi dào, lợi ích sinh viên cao

 

3. Học bổng và ưu đãi

a. Học bổng

Phân loại

Học bổng

Đối tượng

Số tiền

Chương trình học tiếng

Khóa tiếng Hàn

Đứng đầu lớp

250.000 KRW

Khóa tiếng Hàn

Đứng thứ hai

150.000 KRW

Khóa tiếng Hàn

Đứng thứ ba

100.000 KRW

Chuyên ngành

Kết quả tuyển sinh đầu vào

Sinh viên năm nhất (top 5 kết quả tuyển sinh)

Sinh viên năm nhất (top 10 kết quả tuyển sinh)

Sinh viên năm nhất (top 30 kết quả tuyển sinh)

 

100% học phí

 

 

50% học phí

 

1/3 học phí

 

Trình độ tiếng Hàn

 

TOPIK 5

1.000.000 KRW

 

 

TOPIK 4

300.000 KRW

 

Sinh viên xuất sắc

GPA đạt 3,5

100% học phí

 

 

GPA thuộc top 10

50% học phí

 

 

GPA thuộc top 30

1/3 học phí

 

4. Chương trình du học

• Chương trình học tiếng

• Nhập học chuyên ngành

• Nhập học thạc sĩ

 

5. Ngành học đề xuất

  • Game
  • Máy Tính
  • AI
  • Cơ khí
  • Điện tử
  • Kinh doanh

 

II. Chương trình du học

1. Chương trình học tiếng

a. Điều kiện tuyển sinh
Không có mô tả ảnh.

  • Không trống quá 2 năm sau tốt nghiệp
  • Điểm trung bình (GPA) 7.0 trở lên
  • Số ngày vắng dưới 5 buổi
  • Hạn chế nhận học sinh ở những khu vực BHP cao
  • Yêu cầu sổ đóng băng

c. Học bổng và ưu đãi cho du học sinh

1) Học bổng :

  • Học bổng dựa trên kết quả tuyển sinh đầu vào (dành cho sinh viên năm nhất)
  • Học bổng dựa theo trình độ tiếng Hàn

Học bổng sinh viên xuất sắc

d. Khoa tuyển sinh

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Kỹ thuật cơ khí

Ô tô, môi trường năng lượng

 

 

 

1.668.000 ~ 2.378.000(1 Học kỳ)

Sản xuất hệ thống

Hệ thống thông mình

Kỹ thuật cơ điện tử

Hệ thống sản xuất

Hệ thống điều khiển

Hệ thống kỹ thuật số

 

Điện, điện tử, kỹ thuật truyền thông

Kỹ thuật điện

 

1.668.000 ~ 2.378.000(1 Học kỳ)

Kỹ thuật điện tử

Kỹ thuật thông tin, truyền thông

 

Thiết kế công nghiệp & kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật thiết kế

Kỹ thuật kiến trúc

Năng lượng, hóa chất, vật liệu

Kỹ thuật năng lượng & vật liệu

Kỹ thuật hóa chất

Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp

Quản lý đổi mới

 

3. Chương trình thạc sĩ
99

  1. Điều kiện tuyển sinh :
  • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học, hoặc cấp học tương đương; Khả năng tiếng Hàn tổi thiểu Topik 3

d. Khoa tuyển sinh

Trường

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Trường sau đại học

Kỹ thuật cơ khí

Cơ khí

 

 

 

2.758.000 KRW/Kỳ

Kỹ thuật cơ điện tử

Cơ điện tử

Điện, điện tử, truyền thông

Điện

Điện tử

Kỹ thuật ICT

Kỹ thuật vi tính

Kỹ thuật vi tính

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế công nghiệp

 

Trường

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Trường sau đại học

Kỹ thuật kiến trúc

Kiến trúc

 

 

 

 

2.758.000 KRW/Kỳ

Năng lượng, hóa chất, vật liệu

Vật liệu

Hóa học ứng dụng

Chương trình trong kỹ thuật liên ngành

Năng lượng & vật liệu

Kỹ thuật cơ điện tử

Quản lý công nghiệp

Quản trị công nghệ

Quản trị kinh doanh

 

 

 

Công nghệ HRD

 

 

Phát triển nguồn nhân lực

Quản lý nguồn nhân lực

 

 

 

2.758.000 KRW/Kỳ

Phát triển nguồn nhân lực

Tư vấn hướng nghiệp, dạy nghề

Việc làm

 

III. Trang thiết bị trường học

  • Kí túc xá
Không có mô tả ảnh.

Phân loại

Tên kí túc xá

Số người sử dụng

Phí kí túc xá

 

KTX Haul/Yesui

Phòng 2 người

480.000 won/học kỳ

KTX Hamji

Phòng 2 người

540.000 won/học kỳ

KTX Hanul

Phòng 2người

580.000 won/học kỳ

 

KTX Charmbit, Cheongsolgwan

Phòng 2người

660.000 won/học kỳ

 

KTX Dasol, Eunsol 

Phòng 2người

670.000 won/học kỳ

 

KTX Yesol

Phòng 2người

680.000 won/học kỳ

 

KTX IH

Phòng 2người

890.000 won/học kỳ

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của World Vision nhé!
________________________________________________________

 

⃝ Giải đáp thắc mắc

“Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ DU HỌC HÀN QUỐC WORLD VISION, Chúng tôi sẽ giải thích một cách thân thiện về giáo dục tiếng Hàn và du học Hàn Quốc.”

• TƯ VẤN DU HỌC: 0785 284 468

• ĐỊA CHỈ: D21, Số 8&9, đường số 9, KDC 586, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ

• THỜI GIAN LÀM VIỆC: ngày thường 7:30 ~ 17:00

(* Trung tâm nghỉ chiều thứ bảy và chủ nhật, giờ ăn trưa(11:30 ~ 13:00))

Bài viết liên quan